聖經新譯本 (Simplified)

Vietnamese 1934

Acts

6

1选出七位执事
1Trong lúc đó, bởi số môn đồ càng thêm lên, nên người Hê-lê-nít phàn nàn nghịch cùng người Hê-bơ-rơ, vì những người góa bụa của họ đã bị bỏ bê trong sự cấp phát hằng ngày.
2于是十二使徒召集了众门徒,说:“要我们放下 神的道,去管理伙食,是不合适的。
2Mười hai sứ đồ bèn gọi hết thảy môn đồ nhóm lại, mà nói rằng: Bỏ sự dạy đạo Ðức Chúa Trời mà giúp việc bàn tiệc thật chẳng xứng hợp.
3所以弟兄们,应当从你们中间选出七个有好见证、满有圣灵和智慧的人,我们就派他们负责这事。
3Vậy, anh em hãy chọn trong bọn mình bảy người có danh tốt, đầy dẫy Ðức Thánh Linh và trí khôn, rồi chúng ta sẽ giao việc nầy cho.
4至于我们,我们要专心祈祷、传道。”
4Còn chúng ta sẽ cứ chuyên lo về sự cầu nguyện và chức vụ giảng đạo.
5这个意见全会众都很满意,于是选出司提反,他是一位满有信心和圣灵的人,还有腓利、伯罗哥罗、尼加挪、提门、巴米拿,以及归信犹太教的安提阿人尼哥拉,
5Cả hội đều lấy lời đó làm đẹp lòng, bèn cử Ê-tiên, là người đầy đức tin và Ðức Thánh Linh, Phi-líp, Bô-cô-rơ, Ni-ca-no, Ti-môn, Ba-mê-na và Ni-cô-la, là người An-ti-ốt mới theo đạo Giu-đa;
6叫他们站在使徒面前。使徒祷告后,就为他们按手。
6và trình bảy người đó cho các sứ đồ; các sứ đồ cầu nguyện rồi, thì đặt tay lên.
7 神的道传开了;在耶路撒冷,门徒人数大大增加,有很多祭司也信从了真道。
7Ðạo Ðức Chúa Trời càng ngày càng tràn ra, số môn đồ tại thành Giê-ru-sa-lem thêm lên nhiều lắm. Cũng có rất nhiều thầy tế lễ vâng theo đạo nữa.
8司提反被捕司提反满有恩惠能力,在民间施行大奇事和神迹。
8Ê-tiên được đầy ơn và quyền làm dấu kỳ phép lạ rất lớn trong dân.
9当时有几个称为“自由人”会堂的人,就是从古利奈和亚历山太来的人,另外还有基利家人和亚西亚人,他们出面与司提反辩论,
9Nhưng có mấy hội viên của nhà hội gọi là nhà hội của bọn được tự do, với những người quê ở Sy-ren, người quê ở A-léc-xan-đơ, cùng người Giu-đa ở xứ Si-li-si và xứ A-si, nổi lên mà cãi lẫy cùng Ê-tiên.
10但司提反靠着圣灵和智慧说话,他们就抵挡不住。
10Song chúng không chống lại nổi với trí khôn người cùng với Ðức Thánh Linh, là Ðấng người nhờ mà nói
11于是他们唆使众人,说:“我们听过他说谤渎摩西和 神的话。”
11bèn xui xiểm mấy người đặng nói rằng: chúng ta đã nghe người nói ra những lời phạm đến Môi-se và Ðức Chúa Trời.
12又煽动民众、长老、经学家,这些人就来捉拿他,把他带到公议会,
12Chúng xúi dân sự, các trưởng lão và các thầy thông giáo, rồi xông vào người, dùng sức mạnh bắt và điệu đến trước tòa công luận.
13并且造了假的证供说:“这人不断抨击圣地和律法。
13Chúng đặt ra những kẻ chứng dối, nói rằng: người nầy hằng nói những lời phạm đến nơi thánh và luật pháp.
14我们听他说过:‘这拿撒勒人耶稣要毁坏这地方,改变摩西传给我们的规例。’”
14Vì chưng chúng ta đã nghe người nói rằng Jêsus ở Na-xa-rét nầy sẽ phá nơi đây và đổi tục lệ mà Môi-se đã truyền lại cho chúng ta.
15当时,坐在公议会里的人,都注视他,见他的面貌像天使一样。
15Bấy giờ, phàm những người ngồi tại tòa công luận đều ngó chăm Ê-tiên, thấy mặt người như mặt thiên sứ vậy.