1弥赛亚及他的国度
1Có một chồi sẽ nứt lên từ gốc Y-sai, một nhành từ rễ nó sẽ ra trái.
2耶和华的灵必停留在他身上,就是智慧的灵和聪明的灵,谋略的灵和能力的灵,知识的灵和敬畏耶和华的灵。
2Thần của Ðức Giê-hô-va sẽ ngự trên Ngài, tức là thần khôn ngoan và thông sáng, thần mưu toan và mạnh sức, thần hiểu biết và kính sợ Ðức Giê-hô-va.
3他必以敬畏耶和华为乐。他不凭眼睛所见的施行审判,也不凭耳朵所听的断定是非;
3Ngài lấy sự kính sợ Ðức Giê-hô-va làm vui; chẳng phán xét theo mắt mình thấy, và chẳng cứ sự tai nghe mà đoán định.
4却要以公义审判贫穷人,以正直判断地上的困苦人;以口中的杖击打世界,以嘴里的气杀死恶人。
4Nhưng Ngài sẽ dùng sự công bình xét đoán kẻ nghèo, và xử lẽ ngay thẳng cho kẻ nhu mì trên đất. Ngài sẽ đánh thế gian bằng cái gậy của mình mình, và lấy hơi thở nơi môi mà giết kẻ ác.
5公义必作他腰间的带子,信实必作他胁下的带子。
5Sự công bình sẽ làm dây thắt lưng của Ngài, sự thành tín sẽ làm dây ràng hông.
6豺狼必与绵羊羔同住,豹子要与山羊羔同卧,牛犊、幼狮和肥畜必同群;小孩子要牵引它们。
6Bấy giờ muông sói sẽ ở với chiên con, beo nằm với dê con; bò con, sư tử con với bò nuôi mập cùng chung một chỗ, một đứa con trẻ sẽ dắt chúng nó đi.
7牛必与母熊一同吃食,牛犊必与小熊一起躺卧;狮子就像牛一般吃草。
7Bò cái sẽ ăn với gấu; các con nhỏ chúng nó nằm chung, sư tử ăn cỏ khô như bò.
8吃奶的婴儿必在虺蛇的洞口玩耍,断奶的孩子必放他的手在毒蛇的穴上。
8Trẻ con đương bú sẽ chơi kề ở rắn hổ mang, trẻ con thôi bú sẽ thò tay vào hang rắn lục.
9在我整个圣山上面,这一切都不行伤害或毁灭之事;因为认识耶和华的知识要充满大地,好像海水覆盖海洋一般。
9Nó chẳng làm hại, chẳng giết ai trong cả núi thánh của ta; vì thế gian sẽ đầy dẫy sự hiểu biết Ðức Giê-hô-va, như các dòng nước che lấp biển.
10预言被掳的人回归到那日,耶西的根必竖立起来,作万族的旗帜;列国的人必寻求他,他安息之所必大有荣耀。
10Xảy ra trong ngày đó, rễ Y-sai đứng lên làm cờ cho muôn dân, các nước đều tìm đến Ngài, nơi an nghỉ của Ngài sẽ được vinh hiển.
11到那日,主必再用自己的手,赎回他子民中的余民,就是从亚述、埃及、巴忒罗、古实、以拦、示拿和哈马,以及众海岛所剩下的。
11Trong ngày đó, Chúa còn đặt tay một lần nữa đặng chuộc dân sót của Ngài, tức là kẻ sót lại bởi A-si-ri, Ê-díp-tô, Pha-trô, Cút, Ê-lam, Si-nê-a, Ha-mát cùng các cù lao biển.
12他必向列国竖起旗帜,召聚以色列被掳去的人,又从地的四方聚集分散了的犹大人。
12Chúa sẽ dựng một cây cờ cho các nước; nhóm những người Y-sơ-ra-ên bị đuổi, thâu những người Giu-đa lưu lạc, từ bốn góc đất.
13以法莲的嫉妒必消除,那敌视犹大的必被剪除;以法莲必不再嫉妒犹大,犹大也必不再敌视以法莲。
13Bấy giờ sự ghen tương của Ép-ra-im sẽ mất, kẻ khuấy rối Giu-đa sẽ bị trừ đi; Ép-ra-im không ghen ghét Giu-đa nữa, Giu-đa không khuấy rối Ép-ra-im nữa.
14他们要向西飞,扑在非利士人的山麓上,一起掳掠东方人;他们必把手伸到以东和摩押之上,亚扪人必顺服他们。
14Chúng nó sẽ bay trên vai đến Phi-li-tin về phía tây; cùng nhau cướp giựt con cái phương đông; tra tay trên Ê-đôm và Mô-áp; con cái Am-môn sẽ vâng phục họ.
15耶和华必使埃及的海湾干涸;他要用热风在大河之上挥手,他要击打它,使它分成七道支流,使人走过去也不会把鞋弄湿。
15Ðức Giê-hô-va sẽ làm cạn tắt giải biển Ê-díp-tô; vung tay trên Sông cái bởi gió cháy của Ngài, đánh mà chia ra làm bảy suối, và khiến người ta có thể đi qua không ướt dép.
16为着 神的余民,就是那些在亚述剩下归回的,必有一条大路给他们归回,正如以色列人从埃及地上来的日子一样。
16Vậy, sẽ có một đường cái cho dân sót của Ngài, là những kẻ sót lại bởi A-si-ri, cũng như đã có một đường cái cho Y-sơ-ra-ên trong ngày họ ra khỏi xứ Ê-díp-tô vậy.