聖經新譯本 (Simplified)

Vietnamese 1934

Joel

3

1审判万国“看哪!到了那些日子,在那个时期,我使犹大和耶路撒冷被掳的人归回,(本节在《马索拉抄本》为4:1)
1Vì nầy, trong những ngày đó, và trong kỳ đó, khi ta sẽ đem phu tù của Giu-đa và Giê-ru-sa-lem trở về,
2我必招聚列国,领他们下到约沙法谷,为了我的子民,就是我的产业以色列,我要在那里亲临审判他们,因为他们把我的子民分散在列国中,又分取了我的地土。
2thì ta sẽ nhóm hết thảy các nước lại, và đem chúng nó xuống trong trũng Giô-sa-phát. Tại đó, ta sẽ phán xét chúng nó vì cớ dân ta, và Y-sơ-ra-ên là sản nghiệp ta, mà chúng nó đã làm cho tan tác giữa các dân tộc; và chúng nó đã chia đất ta ra,
3他们为我的子民抽签,用男童交换妓女,女童被卖换酒喝。
3và bắt thăm về dân ta; đã đổi con trai mà lấy đĩ, và bán con gái đặng lấy rượu để uống.
4“推罗、西顿和非利士四境的人哪!你们想对我作什么呢?你们想向我报复吗?你们若向我报复,我很快就使报应归在你们的头上。
4Hỡi Ty-rơ và Si-đôn, và hết thảy địa hạt của Phi-li-tin, các ngươi có quan hệ gì cùng ta? Các ngươi muốn báo trả ta, ta sẽ khiến sự báo trả đổ trên đầu các ngươi cách mau kíp và thình lình.
5你们拿去了我的金银,又把我的珍宝带进了你们的庙宇。
5Vì các ngươi đã lấy bạc vàng ta đi, đã đem đồ châu báu rất quí của ta vào trong những đền miếu các ngươi.
6你们把犹大人和耶路撒冷人卖给希腊人,使他们远离自己的境界。
6Các ngươi đã bán con cái của Giu-đa và con cái của Giê-ru-sa-lem cho các con trai Gờ-réc, đặng làm cho chúng nó lìa khỏi bờ cõi mình.
7看哪!我要激动他们离开被你们卖到的地方,我也要使报应归到你们的头上。
7nầy, ta sẽ giục chúng nó dấy lên từ nơi mà các ngươi đã bán chúng nó cho, và sẽ khiến sự báo trả các ngươi về trên đầu các ngươi.
8我必把你们的儿女卖在犹大人的手中,犹大人必把他们卖给远方示巴国的人,因为这是耶和华说的。”
8Ta sẽ bán con trai con gái các ngươi và tay con cái Giu-đa, Giu-đa sẽ bán chúng nó cho người Sa-bê, là dân ở xa cách; vì Ðức Giê-hô-va đã phán vậy.
9你们要在列国中宣告以下这话:“你们要预备争战,要激动勇士。让所有的战士都近前来,让他们都上去攻击。
9Hãy rao điều nầy ra giữa các nước: Khá sắm sửa sự đánh giặc, giục lòng những người mạnh bạo dấy lên. Hết thảy những lính chiến khá sấn tới, và xông vào trận!
10要把犁头打成刀剑,把镰刀打成矛枪;软弱的要说:‘我是勇士。’
10Hãy lấy lưỡi cày rèn gươm, lấy liềm rèn giáo. Kẻ yếu khá nói rằng: Ta là mạnh!
11四围的列国啊!你们快来帮助,在那里一同聚集。耶和华啊!求你叫你的勇士下来吧。
11Các ngươi hết thảy, là những nước xung quanh, hãy vội vàng đến, và hãy nhóm lại. Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin khiến những người mạnh mẽ của Ngài xuống đó!
12在约沙法谷审判万民“万国都当奋起,上到约沙法谷去。因为我必坐在那里,审判四围的列国。
12Các nước khá dấy lên, khá lên trong trũng Giô-sa-phát, vì ở đó là nơi ta sẽ ngồi đặng phán xét hết thảy các dân tộc xung quanh.
13你们要伸出镰刀,因为庄稼已经熟了。来践踏吧,因为压酒池满了,酒池盈溢,因为他们的罪恶极大。
13Hãy tra lưỡi lái, vì mùa gặt đã chín. Hãy đến, hãy đạp, vì bàn ép đã đầy; các thùng đã tràn, vi tội ác chúng nó là lớn.
14无数的人群齐集在判决谷,因为耶和华的日子临近了判决谷。
14Ðoàn đông dường nào, đoàn đông dường nào tại trong trũng đoán định! Vì trong trũng đoán định, ngày Ðức Giê-hô-va đã gần.
15日月昏暗,星星无光。
15Mặt trời và mặt trăng tối tăm, các ngôi sao thâu sự sáng lại.
16耶和华从锡安吼叫,并从耶路撒冷发声,天地就震动。耶和华却要作他子民的避难所,作以色列众子的保障。
16Ðức Giê-hô-va gầm thét từ Si-ôn; Ngài là cho vang tiếng mình ra từ Giê-ru-sa-lem; các từng trời và đất đầu rúng động. Nhưng Ðức Giê-hô-va và nơi ẩn náu cho dân mình, là đồn lũy cho con cái Y-sơ-ra-ên.
17你们知道我是耶和华你们的 神,是住在锡安我的圣山上。那时,耶路撒冷必成为圣。外族人必不得从其中经过。
17Như vậy các ngươi sẽ biết ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi, ở tại Si-ôn, là núi thánh ta. Bấy giờ Giê-ru-sa-lem sẽ là thánh, và những người ngoại sẽ không đi qua trong đó nữa.
18到那日,大山都必滴下甜酒,小山都必流出奶,犹大的一切溪流,都必水流不息。必有泉源从耶和华的殿里流出来,灌溉河谷。
18Trong ngày đó, các núi nhỏ rượu ngọt ra; sữa chảy ra từ các đồi, hết thảy các khe Giu-đa sẽ có nước chảy. Một cái suối sẽ ra từ nhà Ðức Giê-hô-va và tưới trũng Si-tim.
19埃及将会荒凉,以东必变成凄凉的旷野,都因为他们向犹大人所行的强暴,又因为在他们的国中流了无辜人血。
19Ê-díp-tô sẽ trở nên hoang vu Ê-đôm thành ta đồng vắng hoang vu, vì cớ chúng nó lấy sự bạo ngược đãi con cái Giu-đa, và làm đổ máu vô tội ra trong đất mình.
20犹大必永存“但犹大必存到永远,耶路撒冷也必存到万代。
20Nhưng Giu-đa sẽ còn đời đời, Giê-ru-sa-lem sẽ còn đời nầy qua đời khác.
21现在我要追讨我还未有追讨的流人血的罪。耶和华在锡安居住。”
21Ta sẽ làm sạch máu chúng nó mà ta chưa từng làm sạch; vì Ðức Giê-hô-va ngự trong Si-ôn.