聖經新譯本 (Simplified)

Vietnamese 1934

Zechariah

10

1向耶和华求恩──甘霖
1Hãy cầu mưa nơi Ðức Giê-hô-va trong kỳ mưa cuối mùa, thì Ðức Giê-hô-va sẽ làm chớp và ban mưa xuống dồi dào, cho ai nấy được rau cỏ ngoài đồng.
2因为偶像所说的是空言,占卜者所见的是虚谎,他们所说的是假梦,只给人空洞的安慰。因此,众人都如羊没有牧人,流离困苦。
2Vì các thần tượng nói sự hư không, các thầy bói thấy sự dối trá; chúng nó rao chiêm bao phỉnh dối, và ban sự yên ủi luống nhưng. Vậy nên dân tan đi như những con chiên, vì không có người chăn thì bị khốn nạn.
3“我的怒气要向这些牧人发作,我要惩罚那些公山羊。(因为万军之耶和华眷顾他的羊群犹大家,使他们像战场上雄赳赳的战马。)
3Cơn giận ta đã hừng lên nghịch cùng những kẻ chăn, ta sẽ phạt những dê đực; vì Ðức Giê-hô-va vạn quân đã thăm viếng bầy chiên Ngài, tức là nhà Giu-đa; và sẽ dàn chúng nó ra trận như ngựa danh tiếng.
4房角石、帐棚桩、作战的弓和所有的统治者,都从犹大而出。
4Ðá góc sẽ ra từ nó, đinh ra từ nó, cung chiến trận ra từ nó; và hết thảy các quan cai trị cũng ra từ nó.
5他们必像勇士,在战场上把仇敌践踏在街上的泥土中,他们必争战,因为耶和华与他们同在,他们必使敌方的骑士羞愧。
5Nhưng chúng nó sẽ như những người mạnh dạn giày đạp bùn trên đường trong cơn chiến trận; chúng nó sẽ đánh; vì Ðức Giê-hô-va ở cùng chúng nó, thì những người cỡi ngựa sẽ bị xấu hổ.
6主必拯救他的子民我要使犹大家强盛起来,我必拯救约瑟家。我要使他们归回,因为我怜悯他们;他们好像未遭我弃绝一样,因为我是耶和华他们的 神,我必应允他们。
6Ta sẽ làm cho nhà Giu-đa nên mạnh, và cứu nhà Giô-sép. Ta sẽ đem chúng nó trở về, vì thương xót chúng nó, và chúng nó sẽ như là chưa từng bị ta chê bỏ, vì ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng nó, ta sẽ nhậm lời chúng nó.
7以法莲人必像勇士,他们心中快乐,好像饮了酒一样;他们的子孙看见了,也必快乐;他们的心必因耶和华欢乐。
7Người Ép-ra-im sẽ như kẻ mạnh dạn, lòng chúng nó sẽ vui vẻ như bởi rượu; con cái nó sẽ thấy và vui mừng, lòng chúng nó được vui thích trong Ðức Giê-hô-va.
8我要向他们吹哨子,招聚他们,因为我救赎了他们。他们的人数要增多,像从前一样。
8Ta sẽ xuýt gọi và nhóm hiệp chúng nó, vì, ta đã chuộc chúng nó lại; chúng nó sẽ thêm nhiều ra cũng như đã thêm ngày xưa.
9虽然我把他们散播在万民中,他们仍要在远方记念我;他们与他们的子孙都要存活,并且归回。
9Ta sẽ gieo chúng nó ra giữa các dân, chúng nó ở các nước xa sẽ nhớ lại ta; chúng nó sẽ sống với con cái mình và trở về.
10我要使他们从埃及地归回,从亚述地招聚他们,带他们到基列地和黎巴嫩山,却仍不够容纳他们。
10Như vậy ta sẽ đem chúng nó về từ đất Ê-díp-tô, nhóm chúng nó lại từ A-si-ri, đem chúng nó vào đất Ga-la-át và Li-ban, và chúng nó sẽ không có đủ chỗ ở.
11他必经过苦难的海,击打海中的波浪,尼罗河的深处也都要干涸;亚述的骄傲必降为卑;埃及的权势要过去。
11Nó sẽ vượt qua biển khổ, xông đánh sóng biển; hết thảy những nơi sâu của sông Ni-lơ sẽ cạn khô, sự kiêu ngạo của A-si-ri sẽ bị đánh đổ, và cây trượng của Ê-díp-tô sẽ mất đi.
12我必使我的子民因耶和华而强盛,他们要奉耶和华的名行事为人。”这是耶和华的宣告。
12Ta sẽ làm cho chúng nó nên mạnh trong Ðức Giê-hô-va, và chúng nó sẽ qua lại trong danh Ngài, Ðức Giê-hô-va phán vậy.