1Trong lúc đó, Ê-xê-chia bị bịnh nặng gần chết. Tiên tri Ê-sai, con trai A-mốt, đến cùng người, và nói rằng: Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Hãy trối lại cho nhà ngươi, vì ngươi sẽ thác chẳng sống được đâu.
1希西家病危與康復(代下32:24;賽38:1~8、21~22)在那些日子,希西家病得要死了。亞摩斯的兒子以賽亞先知來見他,對他說:“耶和華這樣說:‘你要留遺命給你的家人,因為你將要死,不能再活了。’”
2Ê-xê-chia bèn xây mặt mình vào phía vách, và cầu nguyện Ðức Giê-hô-va mà rằng:
2他卻轉臉向牆,禱告耶和華說:
3Ôi Ðức Giê-hô-va! xin hãy nhớ lại rằng tôi đã lấy sự thành thật và lòng trọn lành, đi trước mặt Chúa, và làm theo điều tốt lành tại trước mặt Ngài. Ðoạn, Ê-xê-chia khóc rất thảm thiết.
3“唉,耶和華啊!求你記念我曾怎樣以真誠和完全的心在你面前行事為人,我所行的都是你看為善的事。”希西家就痛哭起來。
4Ê-sai chưa đi khỏi thành trong, có lời của Ðức Giê-hô-va phán với người rằng:
4以賽亞還沒有出到中院,耶和華的話就臨到他說:
5Hãy trở lại, nói với Ê-xê-chia, vua của dân sự ta rằng: Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Ða-vít, tổ phụ ngươi, phán như vầy: Ta có nghe lời cầu nguyện ngươi, thấy nước mắt của ngươi, này ta sẽ chữa lành cho ngươi; đến ngày thứ ba ngươi sẽ đi lên đền của Ðức Giê-hô-va.
5“你回去對我子民的君主希西家說:‘你祖大衛的 神耶和華這樣說:我聽見了你的禱告,看見了你的眼淚。看哪,我必醫治你,第三日你要上耶和華的殿。
6Ta sẽ thêm tuổi ngươi mười lăm năm, ta sẽ giải cứu ngươi và thành này khỏi tay vua A-si-ri. Vì cớ ta và Ða-vít, kẻ tôi tớ ta, ta sẽ binh vực thành này.
6我必把十五年的壽命增添給你。我要拯救你和這城脫離亞述王的手,又要因我自己和我僕人大衛的緣故保護這城。’”
7Ê-sai bèn biểu: Hãy lấy một cái bánh trái vả. Người ta lấy nó đắp trên mụt ung, thì vua được lành.
7以賽亞說:“取一片無花果餅來。”他們就取了來,把它貼在瘡上。希西家就痊愈了。
8Vả, Ê-xê-chia đã hỏi Ê-sai rằng: Bởi dấu nào tôi phải nhìn rằng Ðức Giê-hô-va sẽ chữa lành cho tôi và đến ngày thứ ba tôi sẽ được đi lên đền của Ngài?
8希西家對以賽亞說:“有甚麼徵兆告訴我耶和華必醫治我,第三日我能上耶和華的殿呢?”
9Ê-sai đáp: Này là dấu Ðức Giê-hô-va ban cho ngươi, đặng làm chứng cho ngươi biết Ngài sẽ làm thành điều Ngài đã phán ra: Ngươi muốn bóng tới trước mười độ hay là lui lại mười độ chăng?
9以賽亞說:“這就是耶和華給你的徵兆,顯明耶和華必成全他應許的這事:你要日影向前進十級或是倒退十級呢?”
10Ê-xê-chia đáp: Bóng tới trước mười độ thì chẳng khó gì; không! thà nó lui lại sau mười độ thì hơn.
10希西家說:“日影延伸十級容易;不,我要日影倒後十級。”
11Thầy tiên tri Ê-sai cầu khẩn Ðức Giê-hô-va, Ngài bèn đem bóng đã giọi trên trắc ảnh A-cha lui lại mười độ, là mười độ đã xuống rồi.
11以賽亞先知呼求耶和華,他就使日晷上的日影,就是在亞哈斯的日晷上已經下移的日影倒退了十級。
12Trong lúc đó, Bê-rô-đác-Ba-la-đan, con trai Ba-la-đan, vua Ba-by-lôn, gởi thơ và lễ vật cho Ê-xê-chia; vì người đã hay rằng Ê-xê-chia đau.
12希西家展示所有寶物(賽39:1~4;參代下32:27~31)那時,巴比倫王巴拉但的兒子比羅達.巴拉但送信和禮物給希西家,因為他聽見希西家病了。
13Ê-xê-chia nghe lời các sứ giả tâu, thì vui mừng, bèn dẫn chúng viếng đền, là nơi chứa các vật quí, bạc, vàng, thuốc thơm, dầu quí, lại cho xem trại cơ khí, và mọi vật trong kho tàng mình. Chẳng có chi trong đền hoặc trong nước mà Ê-xê-chia không cho chúng xem thấy.
13希西家聽了使者的話,隨後把寶庫內的一切銀子、金子、香料、貴重的油和軍器庫,以及他寶庫內一切所有的,都給他們看。無論是在他的宮中或是在全國各地的,希西家沒有一樣不給他們看的。
14Tiên tri Ê-xai bèn đi đến vua Ê-xê-chia, và hỏi người rằng: Các người đó nói chi và ở xứ nào đến? Ê-xê-chia đáp: Chúng đến từ xứ xa, từ Ba-by-lôn.
14後來,以賽亞先知來到希西家王那裡,對他說:“這些人說了些甚麼?他們是從哪裡來見你的呢?”希西家說:“他們是從遙遠的巴比倫來見我的。”
15Ê-sai tiếp: Vua cho chúng xem chi trong đền của vua? Ê-xê-chia đáp: Chúng có thấy mọi vật ở trong đền ta. Chẳng gì trong các kho tàng ta mà ta chẳng chỉ cho chúng xem.
15以賽亞說:“他們在你宮中看到了甚麼呢?”希西家說:“我宮中的一切,他們都看見了。在我寶庫內的,我沒有一樣不給他們看的。”
16Ê-sai bèn nói với Ê-xê-chia rằng: Hãy nghe lời của Ðức Giê-hô-va:
16以賽亞預言被擄(代下32:32~33;賽39:5~8)以賽亞對希西家說:“你要聽耶和華的話:
17Thì giờ sẽ đến khi mọi vật ở trong đền vua, mọi vật mà các tổ phụ vua đã chất chứa trong kho tàng cho đến ngày nay, đều sẽ bị đem qua Ba-by-lôn. Ðức Giê-hô-va phán: Sẽ chẳng còn chi lại hết.
17‘看哪,日子快到,那時你宮中的一切和你的祖先所積存直到今日的一切,都要被掠到巴比倫去,沒有一樣留下。’這是耶和華說的。
18Lại những đứa con trai của vua, do nơi vua sanh ra, sẽ bị bắt dẫn đi làm hoạn quan trong đền vua Ba-by-lôn.
18並且你的眾子中,就是由你所出,你所生的,有一部分要被擄去。他們要在巴比倫王的王宮中當太監。”
19Ê-xê-chia đáp với Ê-sai rằng: Lời của Ðức Giê-hô-va mà người đã nói là thiện. Người tiếp: Ít nữa trong đời tôi sẽ có điều bình yên và sự vững vàng chăng?
19希西家對以賽亞說:“你所說耶和華的話很好。”他心裡說:“在我的日子有和平和安全不是很好嗎?”
20Các chuyện khác của Ê-xê-chia, sự mạnh dạn người, cuộc xây hồ chứa nước, và kinh dẫn nước vào trong thành, đều chép trong sử ký về các vua Giu-đa.
20希西家其餘的事蹟和他所有的英勇事蹟,以及他做水池和引水道,把水引入城裡的事,不是都寫在猶大列王的年代誌上嗎?
21Ê-xê-chia an giấc cùng các tổ phụ mình; Ma-na-se con trai người, kế vị người.
21希西家和他的祖先一同長眠,他的兒子瑪拿西就接續他作王。