Vietnamese 1934

聖經新譯本

Hosea

1

1Có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng Ô-sê, con trai Bê-ê-ri, về đời ô-xia, Giô-tham, A-cha, Ê-xê-chia là các vua của Giu-đa, và về đời Giê-rô-bô-am, con trai Giô-ách, vua Y-sơ-ra-ên.
1何西阿與歌瑪象徵性的婚姻猶大王烏西雅、約坦、亞哈斯、希西家在位的時候,也是約阿施的兒子以色列王耶羅波安執政的時候,耶和華的話臨到備利的兒子何西阿。
2Khi Ðức Giê-hô-va bắt đầu phán cùng Ô-sê, Ðức Giê-hô-va bảo người rằng: Hãy đi, lấy một người vợ gian dâm, và con cái ngoại tình; vì đất nầy chỉ phạm sự tà dâm, lìa bỏ Ðức Giê-hô-va.
2耶和華初次藉著何西阿說話。耶和華對何西阿說:“你去娶一個像娼妓一樣的女人,生養像娼妓一樣的兒女,因為這地盛行淫亂,離開了耶和華。”
3Vậy Ô-sê đi cưới Gô-me, con gái của Ðíp-la-im. Nàng chịu thai và sanh cho người một trai.
3三個兒女的象徵於是他就去娶了滴拉音的女兒歌瑪。後來,她懷了孕,給他生了一個兒子。
4Bấy giờ Ðức Giê-hô-va phán cùng người rằng: Hãy đặt tên nó là Gít-rê-ên, vì còn ít lâu nữa, ta sẽ báo thù cho huyết của Gít-rê-ên nơi nhà Giê-hu, và sẽ dứt nước của nhà Y-sơ-ra-ên.
4耶和華就對何西阿說:“給他起名叫耶斯列;因為不久我就要懲罰耶戶家在耶斯列流人血的罪,我要滅絕以色列家的國。
5Trong ngày đó, ta sẽ bẻ cung của Y-sơ-ra-ên trong trũng Gít-rê-ên.
5“到那日,我要在耶斯列平原折斷以色列的弓。”
6Nàng lại chịu thai và sanh một gái, thì Ðức Giê-hô-va phán cùng Ô-sê rằng: Hãy đặt tên nó là Lô-Ru-ha-ma; vì ta sẽ không thương xót nhà Y-sơ-ra-ên nữa.
6後來,歌瑪又懷孕,生了一個女兒。耶和華對何西阿說:“給她起名叫羅.路哈瑪(“羅.路哈瑪”意即“不蒙憐恤”);因為我必不再憐恤以色列家,我決不赦免他們。
7Nhưng ta sẽ thương xót nhà Giu-đa; sẽ giải cứu chúng nó bởi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của chúng nó; và ta sẽ không cứu chúng nó bởi cung, hoặc bởi gươm, hoặc bởi chiến trận, hoặc bởi ngựa, hoặc bởi người cưỡi ngựa.
7“但我要憐恤猶大家,使他們靠耶和華他們的 神得救。我要拯救他們,並不是靠弓、靠刀、靠兵器,也不是靠戰馬、靠騎兵。”
8Sau khi Lô-Ru-ha-ma thôi bú, nàng chịu thai và sanh một trai.
8羅.路哈瑪斷奶之後,歌瑪又懷孕生了一個兒子。
9Ðức Giê-hô-va phán rằng: Hãy đặt tên nó là Lô-Am-mi; vì các ngươi chẳng phải là dân ta nữa, và ta sẽ không làm Ðức Chúa Trời các ngươi nữa.
9耶和華說:“給他起名叫羅.阿米(“羅.阿米”意即“非我民”);因為你們不是我的子民,我也不是你們的 神。
10Dầu vậy, số con cái Y-sơ-ra-ên sẽ giống như cát bờ biển, không thể lường, không thể đếm; và chính nơi mà đã bảo chúng nó rằng: Các ngươi chẳng phải là dân ta, sẽ lại bảo rằng: Các ngươi là con trai của Ðức Chúa Trời hằng sống.
10預言將來的復興“然而,以色列人的數目,必多如海邊的沙,量不盡,數不完。從前在甚麼地方對他們說:‘你們不是我的子民’,將來要在那裡對他們說:‘你們是永活的 神的兒子。’
11Con cái Giu-đa và con cái Y-sơ-ra-ên sẽ hiệp nhau lại; sẽ lập cho mình một quan trưởng chung, và sẽ trở lên từ đất nầy, vì ngày của Gít-rê-ên sẽ là ngày lớn.
11猶大人和以色列人要聚集在一起,為自己立一位首領,並離開那地上去,因為耶斯列的日子必為大日。”(本章第10~11節在《馬索拉抄本》為2:1~2)