1Gia phổ Ðức Chúa Jêsus Christ, con cháu Ða-vít và con cháu Áp-ra-ham.
1耶穌基督的家譜(路3:23~38。參得4:18~22;代上3:10~17)大衛的子孫,亞伯拉罕的後裔,耶穌基督的家譜:
2Áp-ra-ham sanh Y-sác; Y-sác sanh Gia-cốp; Gia-cốp sanh Giu-đa và anh em người.
2亞伯拉罕生以撒,以撒生雅各,雅各生猶大和他的兄弟,
3Giu-đa bởi Tha-ma sanh Pha-rê và Xa-ra. Pha-rê sanh Ếch-rôm; Ếch-rôm sanh A-ram;
3他瑪給猶大生了法勒斯和謝拉,法勒斯生希斯崙,希斯崙生亞蘭,
4A-ram sanh A-mi-na-đáp; A-mi-na-đáp sanh Na-ách-son; Na-ách-son sanh Sanh-môn.
4亞蘭生亞米拿達,亞米拿達生拿順,拿順生撒門,
5Sanh-môn bởi Ra-háp sanh Bô-ô. Bô-ô bởi Ru-tơ sanh Ô-bết. Ô-bết sanh Gie-sê;
5喇合給撒門生了波阿斯,路得給波阿斯生了俄備得,俄備得生耶西,
6Gie-sê sanh vua Ða-vít. Ða-vít bởi vợ của U-ri sanh Sa-lô-môn.
6耶西生大衛王。烏利亞的妻子給大衛生了所羅門,
7Sa-lô-môn sanh Rô-bô-am; Rô-bô-am sanh A-bi-gia; A-bi-gia sanh A-sa;
7所羅門生羅波安,羅波安生亞比雅,亞比雅生亞撒,
8A-sa sanh Giô-sa-phát; Giô-sa-phát sanh Giô-ram; Giô-ram sanh Ô-xia.
8亞撒生約沙法,約沙法生約蘭,約蘭生烏西雅,
9Ô-xia sanh Giô-tam; Giô-tam sanh A-cha; A-cha sanh Ê-xê-chia.
9烏西雅生約坦,約坦生亞哈斯,亞哈斯生希西家,
10Ê-xê-chia sanh Ma-na-sê; Ma-na-sê sanh A-môn; A-môn sanh Giô-si-a.
10希西家生瑪拿西,瑪拿西生亞們,亞們生約西亞,
11Giô-si-a đang khi bị đày qua nước Ba-by-lôn sanh Giê-chô-nia và anh em người.
11猶太人被擄到巴比倫的時候,約西亞生耶哥尼雅和他的兄弟。
12Khi đã bị đày qua nước Ba-by-lôn, thì Giê-chô-nia sanh Sa-la-thi-ên; Sa-la-thi-ên sanh Xô-rô-ba-bên;
12被擄到巴比倫以後,耶哥尼雅生撒拉鐵,撒拉鐵生所羅巴伯,
13Xô-rô-ba-bên sanh A-bi-út; A-bi-út sanh Ê-li-a-kim; Ê-li-a-kim sanh A-xô.
13所羅巴伯生亞比玉,亞比玉生以利亞敬,以利亞敬生亞所,
14A-xô sanh Sa-đốc; Sa-đốc sanh A-chim; A-chim sanh Ê-li-út;
14亞所生撒督,撒督生亞金,亞金生以律,
15Ê-li-út sanh Ê-lê-a-xa; Ê-lê-a-xa sanh Ma-than; Ma-than sanh Gia-cốp;
15以律生以利亞撒,以利亞撒生馬但,馬但生雅各,
16Gia-cốp sanh Giô-sép là chồng Ma-ri; Ma-ri là người sanh Ðức Chúa Jêsus, gọi là Christ.
16雅各生約瑟,就是馬利亞的丈夫;那稱為基督的耶穌,是馬利亞所生的。
17Như vậy, từ Áp-ra-ham cho đến Ða-vít, hết thảy cho mười bốn đời; từ Ða-vít cho đến khi bị đày qua nước Ba-by-lôn, cũng có mười bốn đời; và từ khi bị đày qua nước Ba-by-lôn cho đến Ðấng Christ, lại cũng có mười bốn đời.
17這樣,從亞伯拉罕到大衛,一共是十四代;從大衛到被擄到巴比倫的時候,也是十四代;從被擄到巴比倫的時候到基督,又是十四代。
18Vả, sự giáng sinh của Ðức Chúa Jêsus Christ đã xảy ra như vầy: Khi Ma-ri, mẹ Ngài, đã hứa gả cho Giô-sép, song chưa ăn ở cùng nhau, thì người đã chịu thai bởi Ðức Thánh Linh.
18耶穌基督的降生(路2:1~7)耶穌基督的降生是這樣的:耶穌的母親馬利亞許配了約瑟,他們還沒有成親,馬利亞就從聖靈懷了孕。
19Giô-sép chồng người, là người có nghĩa, chẳng muốn cho người mang xấu, bèn toan đem để nhẹm.
19她丈夫約瑟是個義人,不願張揚使她受辱,就打算暗中與她解除婚約。
20Song đang ngẫm nghĩ về việc ấy, thì thiên sứ của Chúa hiện đến cùng Giô-sép trong giấc chiêm bao, mà phán rằng: Hỡi Giô-sép, con cháu Ða-vít, ngươi chớ ngại lấy Ma-ri làm vợ, vì con mà người chịu thai đó là bởi Ðức Thánh Linh.
20他一直想著這些事,主的使者就在夢中向他顯現,說:“大衛的子孫約瑟,只管放膽把你的妻子馬利亞迎娶過來,因為她懷的孕是從聖靈來的。
21Người sẽ sanh một trai, ngươi khá đặt tên là Jêsus, vì chính con trai ấy sẽ cứu dân mình ra khỏi tội.
21她必生一個兒子,你要給他起名叫耶穌,因為他要把自己的子民從罪惡中拯救出來。”
22Mọi việc đã xảy ra như vậy, để cho ứng nghiệm lṀi Chúa đã dùng đấng tiên tri mà phán rằng:
22這整件事的發生,是要應驗主藉著先知所說的:
23Nầy, một gái đồng trinh sẽ chịu thai, và sanh một con trai, Rồi người ta sẽ đặt tên con trai đó là Em-ma-nu-ên; nghĩa là: Ðức Chúa Trời ở cùng chúng ta.
23“必有童女懷孕生子,他的名要叫以馬內利。”以馬內利就是“ 神與我們同在”的意思。
24Khi Giô-sép thức dậy rồi, thì làm y như lời thiên sứ của Chúa đã dặn, mà đem vợ về với mình;
24約瑟睡醒了,就照著主的使者所吩咐的,把妻子迎娶過來;
25song không hề ăn ở với cho đến khi người sanh một trai, thì đặt tên là Jêsus.
25只是在孩子出生以前,並沒有與她同房。約瑟給孩子起名叫耶穌。