1Kẻ tàn phá đã đến nghịch cũng ngươi; hãy giữ đồn lũy, canh phòng đường sá, thắt chặt lưng ngươi, và thâu góp cả sức mạnh ngươi!
1審判尼尼微尼尼微啊!那分散邦國的必上來攻擊你,你要固守堡壘,嚴防要道,束緊你的腰,大大增強你的力量。(本節在《馬索拉抄本》為2:2)
2Vì Ðức Giê-hô-va khôi phục sự vinh hiển của Gia-cốp như sự vinh hiển của Y-sơ-ra-ên, bởi những kẻ bóc lột đã bóc lột chúng nó, và đã phá hại những nhành nho chúng nó.
2然而,耶和華必恢復雅各的光榮,好像以色列的光榮一樣;因為劫掠的人曾把他們劫掠一空,又把他們的葡萄枝子毀壞了。
3Thuẫn của những người mạnh là đỏ, những lính chiến nó mặc áo màu điều; trong ngày nó dàn trận, gang thép của xe cộ sẽ lòe ra như lửa, và gươm giáo đều lay động.
3圍攻尼尼微他勇士的盾牌是紅的,戰士的衣服是朱紅的。在他預備出擊的時候,戰車的鋼鐵閃爍如火,騎兵疾馳。
4Những xe đi hỗn độn trong đường phố, và chạy đi chạy lại trong các đường rộng, thấy nó như những ngọn đuốc, và chạy như chớp!
4戰車在街上狂奔,在廣場上東奔西馳;它們看起來像火把,跑起來像閃電。
5Nó nhớ lại những người mạnh dạn của mình, nhưng chúng nó bước đi vấp váp; chúng vội vả đến nơi vách thành nó, sắm sẵn để chống cự.
5亞述王召集他的權臣,他們碰碰跌跌而來,急急忙忙走上城牆,豎起了防禦的擋牌。
6Các cửa sông mở ra, điên dại tan mất?
6河閘都被打開,宮殿也給摧毀了。
7Ðã nhứt định: hoàng hậu bị bóc lột và bị bắt đi; các nàng hầu hạ người đi theo, rên siếc như bò câu, và đấm ngực mình.
7王后赤身被擄去;她的宮女都哀哭,聲如鴿子,各人搥胸痛哭。
8Vả, Ni-ni-ve, từ lâu nay nó đã như ao chứa nước. Nhưng bây giờ chúng nó chạy trốn! Có kẻ kêu rằng: Hãy đứng, hãy đứng! Song không ai quay lại!
8尼尼微被劫掠自古以來,尼尼微一直都像個水池,池水不斷流出;雖然有人呼叫:“止住!止住!”卻沒有回轉的。
9Hãy cướp bạc, cướp vàng; vì của báu nó vô ngần, mọi đồ đạc quí nhiều vô số.
9你們劫掠銀子,搶奪金子吧!積蓄的財寶無窮無盡,珍貴的器皿不可勝數。
10Nó đã bị tàn phá, trống không, và hủy hoại hết; lòng chúng nó tan chảy; đầu gối chúng nó chạm nhau; mọi lưng đều đau, hết thảy mặt đều xám ngắt.
10現在卻空虛、荒涼,一無所有;人心驚惶,兩膝發抖,全身疼痛,面無血色。
11Nào cái hang của sư tử, và nơi mà sư tử con nuôi nấng, là nơi sư tử đực, sư tử cái và con nó bước đi, mà không ai làm cho chúng nó sợ hãi bây giờ ở đâu?
11尼尼微被毀滅獅子的洞穴在哪裡?餵養幼獅的地方在哪裡?公獅、母獅和幼獅不受驚嚇之處,可以閒遊的地方又在哪裡呢?
12Sư tử đực xé đủ mồi cho con nó, và bóp mồi cho sư tử cái, hang nó đầy mồi, ổ nó đầy của đã bắt được.
12公獅為幼獅撕碎足夠的食物,為母獅掐死活物;把獵物塞滿了牠的洞,把撕碎的填滿了牠的穴。
13Ðức Giê-hô-va vạn quân phán rằng: Nầy, ta nghịch cùng ngươi, sẽ đốt xe cộ ngươi, và làm cho tan ra khỏi; gươm sẽ nuốt những sư tử con của ngươi; ta sẽ dứt mồi ngươi khỏi đất; và tiếng của những sứ giả ngươi sẽ không nghe nữa.
13萬軍之耶和華說:看哪!我必攻擊你,我要把你的戰車焚燒成煙,刀劍必吞滅你的幼獅;我必從地上除去你的獵物,你使者的聲音也必不再有人聽見。