Vietnamese 1934

聖經新譯本

Psalms

11

1Tôi nương náu mình nơi Ðức Giê-hô-va; Sao các ngươi nói cùng linh hồn ta: Hãy trốn lên núi ngươi như con chim?
1大衛的詩,交給詩班長。我投靠耶和華,你們怎麼對我說:“你要像飛鳥逃到你的山上去。(本節在《馬索拉抄本》包括細字標題)
2Vì kìa, kẻ ác gương cung, Tra tên mình trên dây, Ðặng bắn trong tối tăm kẻ có lòng ngay thẳng.
2看哪!惡人的弓已經拉開,箭已經上弦,要從暗處射那心裡正直的人。
3Nếu các nền bị phá đổ, Người công bình sẽ làm sao?
3根基既然毀壞,義人還能作甚麼呢?”
4Ðức Giê-hô-va ngự trong đền thánh Ngài; Ngôi Ngài ở trên trời; Con mắt Ngài nhìn xem, Mí mắt Ngài dò con loài người.
4耶和華在他的聖殿裡,耶和華的寶座在天上,他的眼睛觀看,他的目光察驗世人。
5Ðức Giê-hô-va thử người công bình; Nhưng lòng Ngài ghét người ác và kẻ ưa sự hung bạo.
5耶和華試驗義人和惡人,他的心恨惡喜愛強暴的人。
6Ngài sẽ giáng xối trên kẻ ác những bẫy, lửa và diêm; Một ngọn gió phỏng sẽ là phần của chúng nó.
6耶和華必使火炭落在惡人身上,烈火、硫磺和旱風是他們杯中的分。
7Vì Ðức Giê-hô-va là công bình; Ngài yêu sự công bình: Những người ngay thẳng sẽ nhìn xem mặt Ngài.
7因為耶和華是公義的,他喜愛公義的行為,正直的人必得見他的面。