Vietnamese 1934

聖經新譯本

Psalms

98

1Hãy hát cho Ðức Giê-hô-va một bài ca mới; Vì Ngài đã làm những sự lạ lùng: Tay hữu và cánh tay thánh của Ngài đã giải cứu Ngài.
1詩一首。你們要向耶和華唱新歌,因為他行了奇妙的事;他的右手和他的聖臂,為他施行拯救。
2Ðức Giê-hô-va đã tỏ cho biết sự cứu rỗi Ngài, Và lộ ra sự công bình Ngài trước mặt các nước.
2耶和華顯明了他的救恩,在列國眼前顯示了他的公義。
3Ngài đã nhớ lại sự nhơn từ và sự thành tín của Ngài đối cùng nhà Y-sơ-ra-ên; Các đầu đất đã thấy sự cứu rỗi của Ðức Chúa Trời chúng tôi.
3他記念他向以色列家所應許的慈愛和信實,地的四極都看見我們 神的救恩。
4Hỡi cả trái đất, hãy cất tiếng reo mừng cho Ðức Giê-hô-va, Nức tiếng vui vẻ và hát ngợi khen!
4全地都要向耶和華歡呼,要發聲歡唱,要歌頌。
5Khá dùng đờn cầm và giọng ca Mà hát ngợi khen Ðức Giê-hô-va!
5要彈琴歌頌耶和華,要用琴和歌聲歌頌他;
6Hãy lấy còi và tiếng kèn Mà reo mừng trước mặt Vua, tức là Ðức Giê-hô-va!
6要用號筒和號角的聲音,在大君王耶和華面前歡呼。
7Nguyện biển và muôn vật ở trong biển, Thế gian cùng những người ở trong thế gian đều nổi tiếng ồn ào lên!
7願海和海中充滿的,都翻騰響鬧,願世界和住在世上的也都發聲;
8Nguyện các sông vỗ tay, Núi non cùng nhau hát vui mừng trước mặt Ðức Giê-hô-va!
8願江河拍手,願群山一起歡呼;
9Vì Ngài đến đặng đoán xét thế gian: Ngài sẽ lấy sự công bình mà đoán xét thế gian, Dùng sự ngay thẳng mà đoán xét muôn dân.
9它們都要在耶和華面前歡呼,因為他來是要審判全地,他要按著公義審判世界,憑著公正審判萬民。