1Ta lại ngước mắt lên và nhìn xem; kìa, một người cầm dây đo trong tay.
1準繩的異象我又舉目觀看,看見一人手裡拿著量度用的繩子。(本節在《馬索拉抄本》為2:5)
2Ta bèn nói cùng người rằng: Ông đi đâu? Người đáp rằng: Ta đi đo Giê-ru-sa-lem, để xem bề rộng và bề dài nó là bao nhiêu.
2我問他:“你到哪裡去?”他對我說:“我要去量度耶路撒冷,看看有多寬,有多長。”
3Nầy, thiên sứ đương nói cùng ta bèn đi ra, và một thiên sứ khác đi ra đón người,
3那與我說話的天使離去的時候,另有一位天使迎著他來,
4và bảo người rằng: Hãy chạy nói cùng người trai trẻ đó rằng: Giê-ru-sa-lem sẽ có dân cư và như làng không có tường thành, vì cớ rất đông người và súc vật ở giữa nó.
4對他說:“你快跑去告訴那年輕人:‘耶路撒冷必有人居住,像沒有城牆規限的田野,因為城中的人和牲畜很多。
5Vì ta, Ðức Giê-hô-va phán: Ta sẽ làm tường bằng lửa chung quanh nó, và sẽ làm sự vinh hiển ở giữa nó.
5耶和華說:我要作耶路撒冷四圍的火牆和城中的榮耀。’”
6Ðức Giê-hô-va phán: Hè hè! các ngươi khá trốn, khá trốn khỏi đất phương bắc; vì ta đã làm cho các ngươi tan tác như bốn gió của trời, Ðức Giê-hô-va phán vậy.
6呼召人民回歸故土“嗨!嗨!你們要從北方之地逃走(這是耶和華的宣告),因為我過去曾把你們分散在天的四方。”這是耶和華的宣告。
7Hỡi Si-ôn ở với con gái Ba-by-lôn, hè, ngươi khá trốn đi.
7耶和華說:“嗨!與巴比倫的居民同住的錫安的人民哪!逃跑吧!”
8Vì Ðức Giê-hô-va vạn quân phán rằng: Sau sự vinh hiển, rồi Ngài sai ta đến cùng các nước cướp bóc các ngươi; vì ai đụng đến các ngươi tức là đụng đến con ngươi mắt Ngài.
8萬軍之耶和華這樣說,得了榮耀之後,他差遣我去攻擊那些劫掠你們的列國,因為凡觸摸你們的,就是觸摸他眼中的瞳人。
9Vì nầy, ta sẽ vảy tay lên trên chúng nó, chúng nó sẽ làm mồi cho tôi tớ mình; và các ngươi sẽ biết rằng Ðức Giê-hô-va vạn quân đã sai ta đến.
9看哪!我要向他們揮動我的手,他們就必成了自己奴僕的掠物。這樣,你們就知道萬軍之耶和華差遣了我。
10Hỡi con gái Si-ôn, hãy hát mừng và vui vẻ; vì nầy, ta đến, và ta sẽ ở giữa ngươi, Ðức Giê-hô-va phán vậy.
10“錫安的居民(“居民”原文作“女子”)哪!你們要歡呼快樂,因為我要來住在你們中間。”這是耶和華的宣告。
11Trong ngày đó, nhiều nước sẽ quy phục Ðức Giê-hô-va, và trở nên dân ta; ta sẽ ở giữa ngươi, ngươi sẽ biết rằng Ðức Giê-hô-va vạn quân đã sai ta đến cùng ngươi.
11到那日,許多國家要歸附耶和華,作他的(“他的”原文作“我的”)子民,他要(“他要”原文作“我要”)住在你們中間。你們就知道萬軍之耶和華差遣了我到你們那裡去。
12Ðức Giê-hô-va sẽ được Giu-đa làm phần sản nghiệp Ngài trong đất thánh, và Ngài sẽ còn kén chọn Giê-ru-sa-lem.
12耶和華必再得著猶大作他在聖地的業分,他必再揀選耶路撒冷。
13Mọi xác thịt khá nín lặng trước mặt Ðức Giê-hô-va; vì Ngài đã thức dậy từ nơi ngự thánh của Ngài.
13全人類都當在耶和華面前肅靜,因為他從自己聖潔的居所被激動起來了。