Vietnamese 1934

聖經新譯本 (Simplified)

Malachi

4

1Vì nầy, ngày đến, cháy như lò lửa. Mọi kẻ kiêu ngạo, mọi kẻ làm sự gian ác sẽ như rơm cỏ; Ðức Giê-hô-va vạn quân phán: Ngày ấy đến, thiêu đốt chúng nó, chẳng để lại cho chúng nó hoặc rễ hoặc nhành.
1耶和华降罚的日子
2Nhưng về phần các ngươi là kẻ kính sợ danh ta, thì mặt trời công bình sẽ mọc lên cho, trong cánh nó có sự chữa bịnh; các ngươi sẽ đi ra và nhảy nhót như bò tơ của chuồng.
2可是,对你们敬畏我名的人,必有公义的太阳升起来;它的光线有医治的功能;你们必出来跳跃,像栏里的肥牛犊。”
3Các ngươi sẽ giày đạp những kẻ ác, vì trong ngày ta làm, chúng nó sẽ như là tro dưới bàn chơn các ngươi, Ðức Giê-hô-va vạn quân phán vậy.
3万军之耶和华说:“你们必践踏恶人;在我施行作为的日子,他们必在你们脚掌之下成为尘土。
4Các ngươi khá nhớ lại luật pháp của đầy tớ ta là Môi-se, mà ta đã truyền cho nó tại Hô-rép, tức là những lề luật và mạng lịnh cho cả Y-sơ-ra-ên.
4“你们要谨记我仆人摩西的律法,就是我在何烈山为以色列众人所吩咐他的律例和典章。
5Nầy, ta sẽ sai đấng tiên tri Ê-li đến cùng các ngươi trước ngày lớn và đáng sợ của Ðức Giê-hô-va chưa đến.
5预言差派以利亚来临“看哪!在耶和华大而可畏的日子来到以先,我必差派以利亚先知到你们那里去。
6Người sẽ làm cho lòng cha trở lại cùng con cái, lòng con cái trở lại cùng cha, kẻo ta đến lấy sự rủa sả mà đánh đất nầy.
6他要使父亲的心转向儿女,儿女的心转向父亲,免得我来击打这地,以至完全毁灭。”(本章第1-6节在《马索拉抄本》为3:19-24)