Vietnamese 1934

聖經新譯本 (Simplified)

Psalms

101

1Tôi sẽ hát xướng về sự nhơn từ và sự công bình; Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi sẽ hát ngợi khen Ngài.
1大卫的诗。我要歌唱慈爱和公正;耶和华啊!我要向你歌颂。(本节在《马索拉抄本》包括细字标题)
2Tôi sẽ ăn ở cách khôn ngoan trong đường trọn vẹn; Ồ! Chúa chừng nào sẽ đến cùng tôi? Tôi sẽ lấy lòng trọn vẹn mà ăn ở trong nhà tôi.
2我要小心谨慎行正直的路;你什么时候才到我这里来呢?我要在我的家中,以正直的心行事。
3Tôi sẽ chẳng để điều gì đê mạt trước mặt tôi; Tôi ghét công việc kẻ bất-trung: Việc ấy sẽ không dính vào tôi.
3邪恶的事,我都不摆在眼前;离开正路的人所作的事,我都恨恶,决不容这些沾染我。
4Lòng gian tà sẽ lìa khỏi tôi; Tôi sẽ chẳng biết sự ác.
4狡诈的心思,我要远离;邪恶的事,我不参与。
5Tôi sẽ diệt kẻ lén nói hành người lân cận mình; Còn kẻ nào có mắt tự cao và lòng kiêu ngạo, tôi chẳng chịu cho nổi.
5暗中诽谤邻舍的,我必把他灭绝;眼目高傲,心里骄横的,我必不容忍他。
6Mắt tôi sẽ chăm xem người trung tín trong xứ. Hầu cho họ ở chung với tôi; Ai đi theo đường trọn vẹn, nấy sẽ hầu việc tôi.
6我的眼目必看顾国中的诚实人,使他们与我同住;行为正直的,必要侍候我。
7Kẻ nào phỉnh gạt sẽ chẳng được ở trong nhà tôi; Người nói dối sẽ không đứng nổi trước mặt tôi.
7行诡诈的,必不得住在我的家里;说谎话的,必不能在我眼前坚立。
8Mỗi buổi mai tôi sẽ diệt hết thảy kẻ dữ trong xứ, Ðặng truất mọi kẻ làm ác Khỏi thành Ðức Giê-hô-va.
8我每日早晨必灭绝国中所有的恶人,好把所有作孽的人都从耶和华的城里剪除。