Vietnamese 1934

聖經新譯本 (Simplified)

Psalms

125

1Những người tin cậy nơi Ðức Giê-hô-va Khác nào núi Si-ôn không rúng động, Hằng còn đến đời đời.
1朝圣之歌(原文作“往上行之歌”)。倚靠耶和华的人好像锡安山,总不动摇,永远屹立。(本节在《马索拉抄本》包括细字标题)
2Các núi vây quanh Giê-ru-sa-lem thể nào, Ðức Giê-hô-va vây phủ dân sự Ngài thể ấy. Từ rày cho đến đời đời.
2群山怎样围绕着耶路撒冷,耶和华也照样围绕着他的子民,从现在直到永远。
3Vì cây gậy kẻ ác sẽ không được đặt Trên sản nghiệp người công bình; Hầu cho người công bình không đưa tay ra về sự gian ác.
3恶人的杖不会常留在义人的地业上,免得义人伸手作恶。
4Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy làm điều lành cho người lành, Và cho kẻ có lòng ngay thẳng.
4耶和华啊!求你善待那些良善,和心里正直的人。
5Còn về những kẻ trở đi theo đường cong quẹo, Ðức Giê-hô-va sẽ dẫn chúng nó đi ra chung với kẻ làm ác. Nguyện bình an giáng trên Y-sơ-ra-ên!
5至于那些偏行弯曲道路的人,耶和华必把他们和作恶的人一同除去。愿平安归于以色列。