Vietnamese 1934

聖經新譯本 (Simplified)

Psalms

149

1Ha-lê-lu-gia! Hãy hát xướng cho Ðức Giê-hô-va một bài ca mới! Hãy hát ngợi khen Ngài trong hội các thánh Ngài.
1以色列应当赞美 神你们要赞美耶和华,要向耶和华唱新歌,在圣民的会中赞美他。
2Nguyện Y-sơ-ra-ên mừng rỡ nơi Ðấng đã dựng nên mình; Nguyện con cái Si-ôn vui vẻ nơi Vua mình.
2愿以色列因造他的主欢喜,愿锡安的居民因他们的王快乐。
3Nguyện chúng nó nhảy múa mà ngợi khen danh Ngài, Dùng trống-cơn và đờn cầm mà hát ngợi khen Ngài!
3愿他们一边跳舞,一边赞美他的名,击鼓弹琴歌颂他。
4Vì Ðức Giê-hô-va đẹp lòng dân sự Ngài; Ngài lấy sự cứu rỗi trang sức cho người khiêm nhường.
4因为耶和华喜悦自己的子民,以救恩给谦卑的人作装饰。
5Nguyện các thánh Ngài mừng rỡ về sự vinh hiển, Hát vui vẻ tại trên giường mình!
5愿圣民因所得的荣耀高兴,愿他们在床上欢呼。
6Sự ngợi khen Ðức Chúa Trời ở trong miệng họ, Thanh gươm hai lưỡi bén ở trong tay họ,
6愿称赞 神的话常在他们口中;愿他们手里拿着两刃的剑,
7Ðặng báo thù các nước, Hành phạt các dân;
7为要报复列国,惩罚万民;
8Ðặng trói các vua chúng nó bằng xiềng, Và đóng trăng các tước vị chúng nó.
8用锁链捆住他们的君王,用铁镣锁住他们的权贵,
9Ðể thi hành cho chúng nó sự án đã chép. Các thánh Ngài được vinh hiển ấy. Ha-lê-lu-gia!
9要在他们身上施行记录在册上的审判。这就是他所有圣民的尊荣。你们要赞美耶和华。