Vietnamese 1934

聖經新譯本 (Simplified)

Psalms

16

1Ðức Chúa Trời ôi! xin hãy phù hộ tôi, vì tôi nương náu mình nơi Chúa.
1大卫的金诗。 神啊!求你保守我,因为我投靠你。(本节在《马索拉抄本》包括细字标题)
2Tôi đã nói cùng Ðức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác.
2我(“我”有古抄本作“你”)曾对耶和华说:“你是我的主,我的好处不在你以外。”
3Tôi lấy làm thích mọi đàng Các người thánh trên đất, và những bực cao trọng.
3至于世上的圣民,他们都是尊贵荣美的人,全是我所喜爱的。
4Sự buồn rầu của những kẻ dâng của lễ cho thần khác sẽ thêm nhiều lên: Tôi sẽ không dâng lễ quán bằng huyết của chúng nó, Cũng không xưng tên chúng nó trên môi tôi.
4追求别神的,他们的愁苦必定加多。他们所奠的血祭,我不祭奠;我的嘴唇也不提别神的名。
5Ðức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn giữ phần sản tôi.
5耶和华是我的产业,是我杯中的分;我所得的业分,你亲自为我持守。
6Tôi may được phần cơ nghiệp ở trong nơi tốt lành; Phải, tôi có được cơ nghiệp đẹp đẽ.
6准绳量给我的是佳美之地,我的产业实在令我喜悦。
7Tôi sẽ ngợi khen Ðức Giê-hô-va, là Ðấng khuyên bảo tôi; Ban đêm lòng tôi cũng dạy dỗ tôi.
7我要称颂那指导我的耶和华,我的心在夜间也劝戒我。
8Tôi hằng để Ðức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng động, vì Ngài ở bên hữu tôi.
8我常常把耶和华摆在我面前,因他在我右边,我必不会动摇。
9Bởi cớ ấy lòng tôi vui vẻ, linh hồn tôi nức mừng rỡ; Xác tôi cũng sẽ nghỉ yên ổn;
9为此我的心快乐,我的灵(“灵”或译:“荣耀”或“肝”;与30:12,57:8,108:1同)欢欣,我的肉身也必安然居住。
10Vì Chúa sẽ chẳng bỏ linh hồn tôi trong âm phủ, Cũng không để người thánh Chúa thấy sự hư nát.
10因为你必不把我的灵魂撇在阴间,也必不容你的圣者见朽坏。
11Chúa sẽ chỉ cho tôi biết con đường sự sống; Trước mặt Chúa có trọn sự khoái lạc, Tại bên hữu Chúa có điều vui sướng vô cùng.
11你必把生命的路指示我,在你面前有满足的喜乐,在你的右手中有永远的福乐。