Vietnamese 1934

聖經新譯本 (Simplified)

Psalms

29

1Hỡi các con của Ðức Chúa Trời, Hãy tôn Ðức Giê-hô-va vinh hiển và quyền năng.
1大卫的诗。 神的众子啊!要归给耶和华,你们要把荣耀和能力归给耶和华。(本节在《马索拉抄本》包括细字标题)
2Hãy tôn Ðức Giê-hô-va vinh hiển xứng đáng cho danh Ngài; Hãy mặc trang sức thánh mà thờ lạy Ðức Giê-hô-va.
2要把耶和华的名的荣耀归给他,要以圣洁的装束敬拜耶和华(“要以圣洁的装束敬拜耶和华”或译:“在耶和华显现的时候,要敬拜他”,或“要在耶和华圣洁的光辉中敬拜他”)。
3Tiếng Ðức Giê-hô-va dội trên các nước; Giê-hô-va Ðức Chúa Trời vinh hiển sấm sét Trên các nước sâu.
3耶和华的声音在众水之上,荣耀的 神打雷,耶和华打雷在大水之上。
4Tiếng Ðức Giê-hô-va rất mạnh; Tiếng Ðức Giê-hô-va có sự oai nghiêm.
4耶和华的声音大有能力,耶和华的声音充满威严。
5Tiếng Ðức Giê-hô-va bẻ gãy cây hương nam: Phải Ðức Giê-hô-va bẻ gãy cây hương nam Li-ban,
5耶和华的声音震断了香柏树,耶和华震断了黎巴嫩的香柏树。
6Ngài khiến nó nhảy như bò con, Li-ban và Si-ri-ôn nhảy như bò tót tơ.
6他使黎巴嫩山跳跃像牛犊,使西连山跳跃像野牛犊。
7Tiếng Ðức Giê-hô-va khiến những lằn lửa văng ra.
7耶和华的声音带着火焰劈下。
8Tiếng Ðức Giê-hô-va làm cho đồng vắng rúng động; Ðức Giê-hô-va khiến đồng vắng Ca-đe rúng động.
8耶和华的声音震撼旷野,耶和华震撼加低斯的旷野。
9Tiếng Ðức Giê-hô-va khiến con nai cái sanh đẻ, Và làm cho trụi các rừng; Trong đền Ngài thay thảy đều hô rằng: Vinh hiển thay!
9耶和华的声音惊动母鹿生产,使林中的树木光秃凋零;凡是在他殿中的都说:“荣耀啊!”
10Ðức Giê-hô-va ngự trên nước lụt; Phải, Ðức Giê-hô-va ngự ngôi vua đến đời đời.
10耶和华坐在洪水之上,耶和华坐着为王直到永远。
11Ðức Giê-hô-va sẽ ban sức mạnh cho dân sự Ngài; Ðức Giê-hô-va sẽ chúc phước bình an cho dân sự Ngài.
11愿耶和华赐力量给他的子民,愿耶和华赐平安的福给他的子民。