Vietnamese 1934

聖經新譯本 (Simplified)

Psalms

70

1Ðức Chúa Trời ôi! xin mau mau giải cứu tôi; Ðức Giê-hô-va ôi! xin mau mau giúp đỡ tôi.
1大卫的记念诗,交给诗班长。 神啊!求你搭救我;耶和华啊!求你快来帮助我。
2Nguyện những kẻ tìm hại mạng sống tôi. Ðều phải bị hổ thẹn và nhuốc nhơ; Nguyện những kẻ vui vẻ về sự thiệt hại tôi Phải thối lại sau, và bị mất cỡ.
2愿那些寻索我性命的,抱愧蒙羞;愿那些喜悦我遭害的,退后受辱。
3Những kẻ nói rằng: Ha ha! ha ha! Nguyện chúng nó phải thối lại sau, vì cớ sự hổ thẹn chúng nó.
3愿那些对我说:“啊哈!啊哈!”的,都因羞愧退后。
4Nguyện hết thảy người nào tìm cầu Chúa, Ðược mừng rỡ vui vẻ nơi Chúa; Nguyện những kẻ yêu mến sự cứu rỗi của Chúa Hằng nói rằng: Ðáng tôn Ðức Chúa Trời oai nghi thay!
4愿所有寻求你的,都因你欢喜快乐;愿那些喜爱你救恩的,常说:“要尊 神为大。”
5Còn tôi bị khốn cùng và thiếu thốn; Ðức Chúa Trời ôi! xin hãy mau mau đến cùng tôi: Chúa là sự giúp đỡ tôi, Ðấng giải cứu tôi; Ðức Giê-hô-va ôi! chớ chậm trễ.
5至于我,我是困苦贫穷的; 神啊!求你快快到我这里来;你是我的帮助,我的拯救;耶和华啊!求你不要耽延。