Vietnamese 1934

聖經新譯本

Isaiah

25

1Hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài là Ðức Chúa Trời tôi! Tôi tôn sùng Ngài, tôi ngợi khen danh Ngài; vì Ngài đã làm những sự mới lạ, là những mưu đã định từ xưa, cách thành tín chơn thật.
1稱頌的詩歌耶和華啊!你是我的 神,我要尊崇你,稱謝你的名,因為你以信實真誠作成了奇妙的事,就是你遠古以前所計劃的事。
2Vì Ngài đã làm cho thành trở nên gò đống, thành bền vững trở nên nơi đổ nát. Ðền đài của dân ngoại chẳng phải là thành nữa, sẽ chẳng hề xây lại.
2你使城市變成廢堆,使堅固城變為荒涼的地方,使外族人的城堡不再為城,永遠不得重建。
3Vậy nên một dân cường thạnh sẽ tôn vinh Ngài; thành của các dân tộc đáng kinh hãi sẽ kính sợ Ngài.
3因此,強大的民族必榮耀你;強暴之國的城也要敬畏你。
4Vì Ngài là nơi bền vững cho kẻ nghèo, đồn lũy cho kẻ thiếu thốn trong lúc khó khăn, chỗ đụt cho khỏi bão, chỗ bóng mát cho khỏi nắng, khi những kẻ cường bạo thổi hơi ra như bão, xông vào tường thành.
4你作了困乏人的保障、貧窮人急難中的保障、躲暴風雨的避難所、避炎熱的陰涼處;因為強暴者所吹的氣,如同直吹牆壁的暴風。
5Ngài sẽ dứt sự ồn ào của dân ngoại, như trừ khi nóng trong nơi đất hạn; ngừng tiếng hát nừng của kẻ cường bạo, như hơi nắng tan đi bởi bóng mây.
5你抑制外族人的喧嘩,好像減低乾旱之地的炎熱;你禁止強暴者的凱歌,好像熱氣因雲彩而消散。
6Ðức Giê-hô-va vạn quân sẽ ban cho mọi dân tộc, tại trên núi nầy, một tiệc yến đồ béo, một diên rượu ngon, đồ béo có tủy, rượu ngon lọc sạch.
6聖山上擺設筵席萬軍之耶和華必在這山上為萬民擺設豐盛美筵,有陳酒、滿髓的肥甘和醇美好酒。
7Tại trên núi nầy Ngài sẽ trừ diệt mặt của đồ đắp trên muôn dân, và cái màn che phủ mọi dân tộc.
7他又必在這山上除滅那遮蓋萬民的面巾,和那遮蓋列國的帕子。
8Ngài đã nuốt sự chết đến đời đời. Chúa Giê-hô-va sẽ lau nước mắt khỏi mọi mặt, và trừ bỏ sự xấu hổ của đến Ngài khỏi cả thế gian; vì Ðức Giê-hô-va đã phán vậy.
8他要吞滅死亡,直到永遠;主耶和華必擦去各人臉上的眼淚,又從地上除掉他子民的羞辱;這是耶和華說的。
9Trong ngày đó, người ta sẽ nói rằng: Kìa, ấy là Ðức Chúa Trời chúng ta; chúng ta đã mong đợi Ngài, và Ngài sẽ cứu chúng ta. Ấy là Ðức Giê-hô-va; chúng ta sẽ nức lòng mừng rỡ và đồng vui về sự cứu rỗi của Ngài!
9 神施行拯救,懲罰敵人到那日,必有人說:“看哪!這是我們的 神;我們信靠他,他必拯救我們。這是耶和華,我們所倚靠的,我們要因他的拯救歡喜快樂。
10Vì tay Ðức Giê-hô-va sẽ đặt trên núi nầy; nhưng Mô-áp sẽ bị giày đạp trong nơi nó, như rơm bị giày đạp trong ao phân.
10耶和華的手必放在這山上;但摩押人在自己的地方必受踐踏,好像乾草在糞坑中被踐踏一樣。
11Nó sẽ giang tay trong đó, như người lội bơi giang tay ra để lội; nhưng Ðức Giê-hô-va sẽ dằn sự kiêu ngạo nó xuống, và cất bỏ mọi cơ mưu của tay nó.
11他們必在其中伸開手來,好像游泳者伸開手來游泳一樣;但耶和華要使他們的驕傲和他們手所行的詭計,一同敗落。
12Ngài sẽ hạ lũy cao của tường thành ngươi xuống, đánh đổ, và ném xuống đất vào trong bụi bặm.
12耶和華必使他們高聳而堅固的城牆傾倒下陷,落在地面,變作塵土。”