Vietnamese 1934

聖經新譯本

Psalms

13

1Ðức Giê-hô-va ôi! Ngài sẽ hằng quên tôi cho đến chừng nào? Ngài ẩn mặt cùng tôi cho đến bao giờ?
1大衛的詩,交給詩班長。耶和華啊!你忘記我要到幾時呢?要到永遠嗎?你掩面不顧我,要到幾時呢?
2Tôi phải lo lắng nơi linh hồn tôi, Hằng ngày buồn thảm nơi lòng tôi cho đến bao giờ? Kẻ thù nghịch tôi sẽ trổi hơn tôi cho đến chừng nào?
2我心裡籌算不安,內心終日愁苦,要到幾時呢?我的仇敵勝過我,要到幾時呢?
3Hỡi Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời tôi, xin hãy xem xét, nhậm lời tôi, Và làm cho mắt tôi được sáng, Kẻo tôi phải ngủ chết chăng.
3耶和華我的 神啊!求你看顧我,應允我;求你使我的眼睛明亮,免得我沉睡至死;
4Kẻ thù nghịch n@³i rằng: Ta đã thắng hơn nó, Và kẻ cừu địch mừng rỡ khi tôi xiêu tó.
4免得我的仇敵說:“我勝過了他”;免得我跌倒的時候我的敵人就歡呼。
5Nhưng tôi đã tin cậy nơi sự nhơn từ Chúa; Lòng tôi khoái lạc về sự cứu rỗi của Chúa.
5至於我,我倚靠你的慈愛,我的心必因你的救恩歡呼。
6Tôi sẽ hát ngợi khen Ðức Giê-hô-va, vì Ngài đã làm ơn cho tôi.
6我要歌頌耶和華,因他以厚恩待我。(本章第5~6節在《馬索拉抄本》為13:6)