Vietnamese 1934

聖經新譯本

Psalms

142

1Tôi cất tiếng kêu cầu cùng Ðức Giê-hô-va; Tôi cất tiếng cầu khẩn Ðức Giê-hô-va.
1大衛的訓誨詩,是在山洞時作的,是一篇禱告。我大聲向耶和華呼求,高聲向耶和華懇求。
2Ở trước mặt Ngài tôi tuôn đổ sự than thở tôi, Bày tỏ sự gian nan tôi.
2我在他面前傾吐我的苦情,在他面前陳述我的患難。
3Khi tâm hồn nao sờn trong mình tôi, Thì Chúa đã biết nẻo-đàng tôi. Trên con đường tôi đi, Chúng nó gài kín một cai bẫy.
3我的靈在我裡面軟弱的時候,你知道我的道路。在我所行的路上,敵人暗設網羅陷害我。
4Xin Chúa nhìn phía hữu tôi, coi; Chẳng có ai nhận biết tôi; Tôi cũng không có nơi nào để nương náu mình; Chẳng người nào hỏi thăm linh hồn tôi.
4求你向我右邊觀看,沒有人關心我;我沒有逃難的地方,也沒有人照顧我。
5Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi kêu cầu cùng người, Mà rằng: Ngài là nơi nương náu của tôi, Phần tôi trong đất kẻ sống.
5耶和華啊!我向你呼求;我說:“你是我的避難所,是我在活人之地的業分。
6Xin Chúa lắng nghe tiếng tôi, Vì tôi bị khốn khổ vô cùng; Xin hãy cứu tôi khỏi kẻ bắt bớ tôi, Vì chúng nó mạnh hơn tôi.
6求你留心聽我的呼求,因為我落到極卑微的地步;求你救我脫離逼迫我的人,因為他們比我強大。
7Xin hãy rút linh hồn tôi khỏi ngục khám, Ðể tôi cảm tạ danh Chúa. Những người công bình sẽ vây quanh tôi, Bởi vì Chúa làm ơn cho tôi.
7求你把我從牢獄中領出來,好讓我稱讚你的名;義人必環繞著我,因為你以厚恩待我。”