Vietnamese 1934

聖經新譯本

Psalms

143

1Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy nghe lời cầu nguyện tôi, lắng tai nghe sự nài xin của tôi; Nhơn sự thành tín và sự công bình Chúa, xin hãy đáp lại tôi.
1大衛的詩。耶和華啊!求你聽我的禱告,留心聽我的懇求,憑你的信實和公義應允我。(本節在《馬索拉抄本》包括細字標題)
2Xin chớ đoán xét kẻ tôi tớ Chúa; Vì trước mặt Chúa chẳng người sống nào được xưng là công bình.
2求你不要審判你的僕人,因為凡活著的人,在你面前沒有一個是義的。
3Kẻ thù nghịch đã đuổi theo linh hồn tôi, Giày đạp mạng sống tôi dưới đất; Nó làm cho tôi phải ở nơi tối tăm, Khác nào kẻ đã chết từ lâu rồi.
3仇敵逼迫我,把我壓倒在地,使我住在黑暗之處,像死了很久的人一樣。
4Vì vậy, thần linh tôi nao sờn, Tấm lòng sầu não trong mình tôi.
4因此我的靈在我裡面軟弱,我的心在我裡面戰慄。
5Tôi nhớ lại các ngày xưa, Tưởng đến mọi việc Chúa đã làm, Và suy gẫm công việc của tay Chúa.
5我追念以往的日子,默想你的一切作為,沉思你手所作的。
6Tôi giơ tay lên hướng về Chúa; Lòng tôi khát khao Chúa như đất khô khan vậy.
6我向你伸出雙手,我的心渴想你,好像乾旱的地盼望雨水一樣。(細拉)
7Ðức Giê-hô-va ôi! xin mau mau đáp lời tôi! Thần linh tôi nao sờn. Xin chớ giấu mặt Chúa cùng tôi, E tôi giống như kẻ xuống huyệt chăng.
7耶和華啊!求你快快應允我,我的心靈已經衰竭,求你不要向我掩面,免得我像那些下坑的人一樣。
8Vừa buổi sáng, xin cho tôi nghe sự nhơn từ Chúa, Vì tôi để lòng trông cậy nơi Chúa; Xin chỉ cho tôi biết con đường phải đi, Vì linh hồn tôi ngưỡng vọng Chúa.
8求你使我清晨得聞你的慈愛,因為我倚靠你。求你指示我當走的路,因為我的心仰望你。
9Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin giải cứu tôi khỏi kẻ thù nghịch; Tôi chạy nương náu mình nơi Ngài.
9耶和華啊!求你救我脫離我的仇敵,我往你那裡藏身。
10Xin dạy tôi làm theo ý muốn Chúa, Vì Chúa là Ðức Chúa Trời tôi; Nguyện Thần tốt lành của Chúa đến tôi vào đất bằng thẳng.
10求你教我遵行你的旨意,因為你是我的 神;願你至善的靈引導我到平坦的地。
11Hỡi Ðức Giê-hô-va, vì cớ danh Ngài, xin hãy cho tôi được sống; Nhờ sự công bình Ngài, xin hãy rút linh hồn tôi khỏi gian truân.
11耶和華啊!求你為你名的緣故使我存活,按著你的公義把我從患難中領出來。
12Nhờ sự nhơn từ Chúa, xin hãy diệt hết kẻ thù nghịch tôi, Và hủy hoại những kẻ hà hiếp tôi; Vì tôi là kẻ tôi tớ Chúa.
12求你因你的慈愛使我的仇敵滅絕,求你消滅所有苦害我的人,因為我是你的僕人。