Vietnamese 1934

聖經新譯本 (Simplified)

Psalms

131

1Hỡi Ðức Giê-hô-va, lòng tôi không kiêu ngạo, Mắt tôi không tự cao, Tôi cũng không tìm tòi những việc lớn, Hoặc những việc cao kỳ quá cho tôi.
1大卫朝圣之歌(原文作“往上行之歌”)。耶和华啊!我的心不骄傲,我的眼不自高;重大和超过我能力的事,我都不敢作。(本节在《马索拉抄本》包括细字标题)
2Tôi đã làm cho linh hồn tôi êm dịu an tịnh, Như con trẻ dứt sữa bên mẹ mình; Linh hồn ở trong mình tôi cũng như con trẻ dứt sữa vậy.
2我的心平静安稳,像断过奶的孩子躺在他母亲的怀中,我的心在我里面真像断过奶的孩子。
3Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Ðức Giê-hô-va, Từ bấy giờ cho đến đời đời.
3以色列啊!你要仰望耶和华,从现在直到永远。