Vietnamese 1934

聖經新譯本 (Simplified)

Psalms

132

1Ðức Giê-hô-va ôi! xin nhớ lại Ða-vít, Và các sự khổ nạn của người;
1朝圣之歌(原文作“往上行之歌”)。耶和华啊!求你记念大卫,记念他的一切苦难。(本节在《马索拉抄本》包括细字标题)
2Thể nào người thề cùng Ðức Giê-hô-va, Và hứa nguyện với Ðấng Toàn năng của Gia-cốp:
2他怎样向耶和华起誓,向雅各的大能者许愿,说:
3Tôi hẳn không vào trại mình ở, Chẳng lên giường tôi nghỉ,
3“我必不进我的家(“家”原文作“家的帐棚”),也必不上我的床榻。
4Không cho mắt tôi ngủ, Cũng không cho mí mắt tôi nghỉ nhọc,
4我必不容我的眼睛睡觉,也不容我的眼睑打盹;
5Cho đến chừng tôi tìm được một chỗ cho Ðức Giê-hô-va, Một nơi ở cho Ðấng Toàn năng của Gia-cốp!
5直到我为耶和华找着一个地方,为雅各的大能者找到居所。”
6Kìa, chúng tôi có nghe nói về hòm giao ước tại Ê-phơ-rát, Có tìm đặng hòm ấy trong đồng bằng Gia-a.
6我们听说约柜在以法他;我们在雅珥的田间找到它。
7Chúng tôi sẽ vào nơi ở Ngài, Thờ lạy trước bệ chơn Ngài.
7“我们要进入他的居所,在他的脚凳前下拜。
8Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy chổi dậy đặng vào nơi an nghỉ Ngài, Với hòm về sự năng lực Ngài!
8耶和华啊,求你起来,求你和你有能力的约柜同入安息的居所。
9Nguyện thầy tế lễ Chúa được mặc sự công bình, Kẻ thánh của Chúa reo mừng.
9愿你的祭司都披上公义,愿你的圣民都欢呼。
10Vì cớ Ða-vít, là kẻ tôi tớ Chúa, Xin chớ xô đẩy mặt đấng chịu xức dầu của Chúa.
10求你因你仆人大卫的缘故,不要转脸不理你的受膏者。”
11Ðức Giê-hô-va đã thề quyết với Ða-vít, Ngài cũng chẳng hề bội, mà rằng: Ta sẽ đặt trên ngôi ngươi một con ngươi sanh ra.
11耶和华实实在在向大卫起了誓,他必不会收回,他说:“我要从你的后裔中,立一位坐在你的王位上。
12Nếu con cái ngươi giữ giao ước ta, Và những chứng cớ mà ta sẽ dạy cho chúng nó, Thì con cái chúng nó cũng sẽ Ngồi trên ngôi ngươi đến đời đời.
12如果你的子孙谨守我的约,和我教训他们的法度,他们的子孙也必永远坐在你的王位上。”
13Vì Ðức Giê-hô-va đã chôn Si-ôn; Ngài ước Si-ôn làm nơi ở của Ngài;
13因为耶和华拣选了锡安,定意把它当作自己的居所。他说:
14Ðây là nơi an nghỉ ta đời đời; Ta sẽ ngụ ở đây, vì ta có ước ao như thế.
14“这是我永远安息的居所;我要住在这里,因为我定意这样作。
15Ta sẽ ban phước cho lương thực Si-ôn được dư dật, Cho những kẻ nghèo của thành ấy được ăn bánh no nê.
15我要赐给锡安丰盛的粮食,我要使城中的穷人饱足。
16Ta cũng sẽ mặc sự cứu rỗi cho thầy tế lễ thành ấy, Và các thánh nó sẽ reo mừng.
16我要使祭司都披上救恩,使圣民都大大欢呼。
17Tại đó ta sẽ khiến sừng Ða-vít đâm chồi; Ta đã sắm sửa ngọn đèn cho đấng chịu xức dầu của ta.
17我要在那里使大卫的角长起来,我要为我的受膏者安排明灯。
18Ta sẽ lấy sự hổ thẹn mặc cho kẻ thù nghịch người; Còn mão triều người sẽ rực rỡ trên đầu người.
18我要使他的仇敌都披上羞辱,但他的冠冕必在他头上发光。”