Vietnamese 1934

聖經新譯本

Psalms

57

1Ðức Chúa Trời ôi! xin thương xót tôi, xin thương xót tôi, Vì linh hồn tôi nương náu nơi Chúa! Phải, tôi nương náu mình dưới bóng cánh của Chúa, Cho đến chừng tai họa đã qua.
1大衛的金詩,交給詩班長,調用“休要毀壞”,是大衛躲在山洞裡逃避掃羅時作的。 神啊,求你恩待我!求你恩待我!因為我投靠你;我要投靠在你翅膀的蔭下,直到災害過去。
2Tôi sẽ kêu cầu cùng Ðức Chúa Trời Chí cao, Tức là Ðức Chúa Trời làm thành mọi việc cho tôi.
2我要向至高的 神呼求,就是向為我成就他旨意的 神呼求。
3Lúc kẻ muốn ăn nuốt tôi làm sỉ nhục, Thì Ngài sẽ từ trời sai ơn cứu tôi. Phải, Ðức Chúa Trời sẽ sai đến sự nhơn từ và sự chơn thật của Ngài.
3 神從天上施恩拯救我,斥責那踐踏我的人;(細拉) 神必向我發出他的慈愛和信實。
4Linh hồn tôi ở giữa các sư tử; Tôi nằm giữa những kẻ thổi lửa ra, Tức là các con loài người có răng giống như giáo và tên, Và lưỡi chúng nó khác nào gươm nhọn bén.
4我躺臥在獅子中間,就是在那些想吞滅人的世人中間;他們的牙齒是槍和箭,他們的舌頭是快刀。
5Hỡi Ðức Chúa Trời, nguyện Chúa được tôn cao hơn các từng trời; Nguyện sự vinh hiển Chúa trổi hơn cả trái đất!
5 神啊!願你被尊崇,過於諸天;願你的榮耀遍及全地。
6Chúng nó đã gài lưới cho chơn tôi, Linh hồn tôi sờn ngã: Chúng nó đào hầm trước mặt tôi, Song lại bị sa xuống đó.
6他們為我的腳設下了網羅,使我低頭屈服;他們在我面前挖了坑,自己反掉進坑中。(細拉)
7Hỡi Ðức Chúa Trời, lòng tôi vững chắc, lòng tôi vững chắc; Tôi sẽ hát, phải, tôi sẽ hát ngợi khen.
7 神啊!我的心堅定,我的心堅定;我要歌唱,我要頌讚。
8Hỡi sự vinh hiển ta, hãy tỉnh thức! Hỡi cầm sắt, hãy tỉnh thức! Chính mình tôi sẽ tỉnh thức thật sớm.
8我的靈(“靈”或譯:“榮耀”或“肝”;與16:9,30:12,108:1同)啊!你要醒過來。琴和瑟啊!你們都要醒過來。我也要喚醒黎明。
9Hỡi Chúa, tôi sẽ cảm tạ Chúa giữa các dân, Hát ngợi khen Chúa trong các nước.
9主啊!我要在萬民中稱謝你,在萬族中歌頌你。
10Vì sự nhơn từ Chúa lớn đến tận trời, Sự chơn thật Chúa cao đến các từng mây.
10因為你的慈愛偉大,高及諸天,你的信實上達雲霄。
11Hỡi Ðức Chúa Trời, nguyện Chúa được tôn cao hơn các từng trời. Nguyện sự vinh hiển Chúa trổi cao hơn cả trái đất!
11 神啊!願你被尊崇,過於諸天;願你的榮耀遍及全地。