Vietnamese 1934

聖經新譯本

Psalms

58

1Hỡi các con trai loài người, các ngươi làm thinh há công bình sao? Các ngươi há xét đoán ngay thẳng ư?
1大衛的金詩,交給詩班長,調用“休要毀壞”。掌權者啊!你們真的講公義嗎(本句或譯:“你們默然不語,真的講公義嗎”)?你們真的按照正直審判世人嗎?
2Không, thật trong lòng các ngươi phạm sự gian ác, Tại trong xứ các ngươi cân nhắc sự hung bạo của tay các ngươi.
2不是的,你們心中策劃奸惡;你們的手在地上施行強暴(本句原文作“你們在地上稱出你們手中的強暴”)。
3Kẻ ác bị sai lầm từ trong tử cung. Chúng nó nói dối lầm lạc từ khi mới lọt lòng mẹ.
3惡人一出母胎,就走上歧路;他們一離母腹,就走偏了路,常說謊話。
4Nọc độc chúng nó khác nào nọc độc con rắn; Chúng nó tợ như rắn hổ mang điếc lấp tai lại.
4他們的毒氣好像蛇的毒氣,又像耳朵塞住的聾虺,
5Chẳng nghe tiếng thầy dụ nó, Dẫn dụ nó giỏi đến ngần nào.
5不聽行法術者的聲音,就是極靈的咒語,也是無效。
6Hỡi Ðức Chúa Trời, xin hãy bẻ răng trong miệng chúng nó; Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy gãy nanh của các sư tử tơ.
6 神啊!求你敲掉他們口中的牙齒;耶和華啊!求你打斷少壯獅子的顎骨。
7Nguyện chúng nó tan ra như nước chảy! Khi người nhắm tên mình, nguyện tên đó dường như bị chặc đi!
7願他們像流水般消逝;願他們射箭的時候,箭頭折斷(本句原文意義不甚明確)。
8Nguyện chúng nó như con ốc tiêu mòn và mất đi, Như thể một con sảo của người đờn bà không thấy mặt trời!
8願他們像蝸牛般蠕行消融,如同婦人流產未見天日的胎兒。
9Trước khi vạc các ngươi chưa nghe biết những gai, Thì Ngài sẽ dùng trận trốt cất đem chúng nó đi, bất luận còn xanh hay cháy.
9你們用荊棘燒火,鍋還未熱,他要用旋風把燒著的和未燒著的一起颳去。
10Người công bình sẽ vui vẻ khi thấy sự báo thù; Người sẽ rửa chơn mình trong huyết kẻ ác.
10義人看見仇敵遭報就歡喜;他要在惡人的血中洗自己的腳。
11Người ta sẽ nói rằng: Quả hẳn có phần thưởng cho kẻ công bình, Quả hẳn có Ðức Chúa Trời xét đoán trên đất.
11因此,人必說:“義人果然有善報;在世上確有一位施行審判的 神。”